You don't have javascript enabled! Please download Google Chrome!
  1. Trang chủ
  2. Các thì trong tiếng anh
  3. Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn, có đáp án chính xác nhất!

Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn, có đáp án chính xác nhất!

Cùng luyện tập thì Hiện tại tiếp diễn (Present continuous) với những bài tập có đáp án dưới đây nhé!

Xem thêm bài viết

Trong chuỗi các bài giảng về Thì trong tiếng Anh này, tương ứng với mỗi bài lý thuyết sẽ có một bài bài viết về chuyên đề bài tập đi kèm. Sau khi nắm rõ lý thuyết rồi, hãy làm bài tập để củng cố thêm nhé! Ở dưới có phần đáp án, làm bài xong các bạn có thể so sánh để biết mình đã nắm rõ bài đến mức độ nào.

Nếu muốn xem lại lý thuyết, các bạn hãy vào link sau:

http://dongtubatquytac.com/day-du-thi-hien-tai-tiep-dien-cong-thuc-cach-dung-dau-hieu-nhan-biet-a35.html

I. Add the “-ing”. (Thêm đuôi –ing cho các động từ sau).

1. work: ______________

2. play:  ______________

3. reply: ______________

4. hope: ______________

5. make: ______________

6. lie:    ______________

7. go:   ______________

8. show: ______________

9. drive: _______________

10. shop: _____________

 

II. Complete the sentences: (Hoàn thành những câu dưới đây)

1.It (get) ___________ dark. Shall I turn on the light?

2. You (make) _________ a lot of noise. Could you be quieter? I( try) __________ to concentrate.

3. Sue (stay) ____________ at home today.

4. John and Ed (cycle) ___________ now.

5. She (not watch) _____________ TV.

6. I (read) ______________ an interesting book.

7. The cat (play) __________ with the ball.

8. The cat (chase) _____________ the mouse.

9. The students (not be) ____________ in class at present.

10. They haven’t got anywhere to live at the moment. They (live) __________ with friends until they find somewhere.

 

III. Write the questions. (Đặt câu hỏi với những từ cho sẵn)

1. Collin/ work/ this week ?

_______________________________________ 

2. what/ you/ do ?

_______________________________________

3. Jel/ drink/ tea/ now ?

_______________________________________

4. Why/ you/ look/ at/ me/ like that?

_______________________________________

5. she/ study ?

______________________________________

6. anybody/ listen/ to the radio/ or/ can/ I/ turn it off ?

______________________________________

7. I/ be/ stupid ?

______________________________________

8. we/ make/ a mistake ?

______________________________________

 

IV. Read this conversation between Brian and Sarah. Put the verbs into the correct form.

(Đọc đoạn hội thoại giữa Brian và Sarah. Viết lại dạng đúng của động từ trong ngoặc.)

Sarah   : Brian! How nice to see you! What (1)___________(you/ do) these days?

Brian   : I (2)______________(train) to be a supermarket manager.

Sarah   : Really? What’s it like? (3) _____________(you/ enjoy) it?

Brian   : It’s all right. What about you?

Sarah   : Well, actually I (4) _______________(not/ work) at the moment. I (5) _________(try) to find a job but it’s not easy. But I’m very busy. I (6) _________(decorate) my flat.

Brian   : (7) ___________(you/ do) it alone?

Sarah   : No, some friends of mine (8) ___________(help) me.

 

Answers: (Đáp án)

I. 

1. working                                     6. lying

2. playing                                      7. going

3. replying                                    8. showing

4. hoping                                      9. driving

5. making                                   10. shopping

 

II.

1. is getting                                                       6. am reading

2. are making - am trying                                 7. is playing

3. is staying                                                      8. is chasing

4. are cycling                                                    9. are not being / aren't being

5. is not watching / isn't watching                   10. are living

III. 

1. Is Collin working this week?

2. What are you doing?

3. Is Jel drinking tea now?

4. Why are you looking at me like that?

5. Is she studying?

6. Is anybody listening to the radio or can I turn it off?

7. Am I being stupid?

8. Are we making a mistake?

IV.

(1) are you doing

(2) am training

(3) Are you enjoying

(4) am not working

(5) am trying

(6) am decorating

(7) Are you doing

(8) are helping

Chúc các bạn làm bài tập vui vẻ ^^

 Cám ơn bạn đã đọc bài viết! Bài viết được viết bởi tâm huyết của tác giả vì thế hãy để lại link bài viết gốc khi chia sẻ bài viết này, mình sẽ report DMCA với những website lấy nội dung mà không để nguồn hoặc copy bài với số lượng lớn.



Đặt câu hỏi cho bài viết này ?