You don't have javascript enabled! Please download Google Chrome!
  1. Trang chủ
  2. Các thì trong tiếng anh
  3. Bài tập thì Tương lai đơn: đầy đủ lời giải và đáp án.

Bài tập thì Tương lai đơn: đầy đủ lời giải và đáp án.

Tương lai đơn (Simple future tense) là một thì cực kì thông dụng trong tiếng Anh hàng ngày. Hãy cùng luyện tập với những bài tập có kèm theo đáp án, lời giải đầy đủ sau đây nhé.

Xem thêm bài viết

Tương lai đơn (Simle future tense) là 1 thì rất đơn giản, nhưng nhiều người đã bỏ quên vì chúng ta chưa thực sự làm quen và sử dụng nó nhiều. Bởi vậy hãy cùng nhau hoàn thành những bài tập về thì Tương lai đơn dưới đây để nắm chắc kiến thức của mình nhé!

Các bạn có thể tham khảo lại ngữ pháp thì Tương lai đơn tại đây: http://dongtubatquytac.com/day-du-thi-tuong-lai-don-cong-thuc-cach-dung-dau-hieu-nhan-biet-a32.html

Bài 1: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. I (do)__________it for you tomorrow.

2. My father (call)_____________you in 5 minutes.

3. We believe that she (recover)_______________from her illness soon.

4. I promise I (return)______________to school on time.

5. If it rains, he (stay)____________at home.

6. You (take) me to the zoo this weekend?

7. I think he (not come)_______________back his hometown.

 

Bài 2: Hoàn thành các câu sau:

1. A: “There's someone at the door.”

B: “I _________________________ (get) it.”

2. Joan thinks the Conservatives ________________ (win) the next election.

3. A: “I’m going to move my house tomorrow.”

B: “I _________________________ (come) and help you.”

4. If she passes the exam, she _________________________ (be) very happy.

5. I _________________________ (be) there at four o'clock, I promise.

6. A: “I’m cold.” 

B: “I _______________________ (turn) on the fire.”

7. A: “She's late.” 

B: “Don't worry she _________________________ (come).”

8. The meeting _________________________ (take) place at 6 p.m.

9. If you eat all of that cake, you _________________________ (feel) sick.

10. They _________________________ (be) at home at 10 o'clock.

 

Bài 3: Hoàn thành các câu sau:

1. I'm afraid I _________________________ (not / be) able to come tomorrow.

2. Because of the train strike, the meeting _________________________ (not / take) place at 9 o'clock.

3. A: “Go and tidy your room.” 

B: “I _________________________ (not / do) it!”

4. If it rains, we _________________________ (not / go) to the beach.

5. In my opinion, she _________________________ (not / pass) the exam.

6. A: “I'm driving to the party, would you like a lift?” 

B: “Okay, I _________________________ (not / take) the bus, I'll come with you.”

7. He _________________________ (not / buy) the car, if he can't afford it.

8. I've tried everything, but he _________________________ (not / eat).

9. According to the weather forecast, it _________________________ (not / snow) tomorrow.

10. A: “I'm really hungry.”

B: “In that case we _________________________ (not / wait) for John.

 

Bài 4: Viết thành câu hoàn chỉnh dựa vào những từ gợi ý:

1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

- She hopes that Mary will come to the party tonight.

2. I/ finish/ my report/ 2 days.

_________________________________________

3. If/ you/ not/ study/ hard/ ,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

_________________________________________

4. You/ look/ tired/ ,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

_________________________________________

5. you/ please/ give/ me/ lift/ station ?

_________________________________________

Đáp án:

Bài 1:

1. will do

2. will call

3. will recover

4. will return

5. will stay

6. Will you take me to the zoo this weekend?

7. will not come / won't come

Bài 2: 

1. will get                            6. will turn

2. will win                           7. will come

3. will come                       8. will be take (câu bị động)

4. will be                            9. will feel

5. will be                           10. will be

Bài 3:

1. will not be / won't be

2. will not be take / won't be take

3. will not do / won't do

4. will not go / won't go

5. will not pass / won't pass

6. will not take / won't take

7. will not buy / won't buy

8. will not eat / won't eat

9. will not snow / won't snow

10. will not wait / won't wait

Bài 4:

2. I will / I'll finish my report in 2 days.

(Tôi sẽ hoàn thành bản báo cáo của mình trong 2 ngày nữa)

3. If you don't study hard, you will not / won't pass the final exam.

(Nếu bạn không học chăm chỉ thì bạn sẽ không qua được kì thi cuối kỳ.)

4. You look tired, so I will / I'll bring you something to eat.

(Trông bạn đói quá, tôi sẽ mang cho bạn thứ gì đó để ăn.)

5. Will you please give me a lift to the station?

(Anh có thể cho tôi đi nhờ đến nhà ga được không?)

 

 Cám ơn bạn đã đọc bài viết! Bài viết được viết bởi tâm huyết của tác giả vì thế hãy để lại link bài viết gốc khi chia sẻ bài viết này, mình sẽ report DMCA với những website lấy nội dung mà không để nguồn hoặc copy bài với số lượng lớn.



Đặt câu hỏi cho bài viết này ?